TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghẹt mũi tiếng Anh là gì?

"nghẹt mũi" trong tiếng Anh là nasal congestion (danh từ), stuffiness (danh từ).

nasal congestion Danh từ

Nghĩa: Ngạt mũi, nghẹt mũi, tắc mũi.

Xem đầy đủ từ "nasal congestion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuffiness Danh từ

US/ˈstə.fi.nəs/

Nghĩa: Sự nghẹt mũi, sự tắc mũi.

Xem đầy đủ từ "stuffiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghẹt mũi tiếng Anh là gì?

"nghẹt mũi" trong tiếng Anh là nasal congestion (danh từ), stuffiness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.