Nghịch vớ vẩn tiếng Anh là gì?
"nghịch vớ vẩn" trong tiếng Anh là fiddle (nội động từ).
fiddle Nội động từ
UK/ˈfɪd(ə)l/US/ˈfɪdl̩/ giọng người thật
Nghĩa: Nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn.
- to fiddle with a piece of string nghịch vớ vẩn mẩu dây
- to fiddle about đi vớ vẩn, đi chơi rong; ăn không ngồi rồi
Câu hỏi thường gặp
Nghịch vớ vẩn tiếng Anh là gì?
"nghịch vớ vẩn" trong tiếng Anh là fiddle (nội động từ).