TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoài trái đất tiếng Anh là gì?

"ngoài trái đất" trong tiếng Anh là extraterrestrial (tính từ).

extraterrestrial Tính từ

UK/ˌɛk.stɹə.təˈɹɛs.tɹi.əl/US/ˌɛk.stɹə.təˈɹɛs.tɹi.əl/

Nghĩa: Ngoài trái đất, ngoài quyển khí.

Xem đầy đủ từ "extraterrestrial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoài trái đất tiếng Anh là gì?

"ngoài trái đất" trong tiếng Anh là extraterrestrial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.