TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoại khoá tiếng Anh là gì?

"ngoại khoá" trong tiếng Anh là extracurricular (tính từ).

extracurricular Tính từ

UK/ˌɛkstɹəkəˈɹɪkjʊlə(ɹ)/US/ˌɛkstɹəkəˈɹɪkjʊlə(ɹ)/

Nghĩa: Ngoại khoá.

Xem đầy đủ từ "extracurricular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại khoá tiếng Anh là gì?

"ngoại khoá" trong tiếng Anh là extracurricular (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.