TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhà độc tài tiếng Anh là gì?

"nhà độc tài" trong tiếng Anh là dictator (danh từ), monocrat (danh từ).

dictator Danh từ

UK/dɪkˈteɪtə/US/ˈdɪkˌteɪtəɹ/

Nghĩa: kẻ độc tài, nhà độc tài

Xem đầy đủ từ "dictator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monocrat Danh từ

Nghĩa: Nhà độc tài.

Xem đầy đủ từ "monocrat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhà độc tài tiếng Anh là gì?

"nhà độc tài" trong tiếng Anh là dictator (danh từ), monocrat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.