TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhân sâm tiếng Anh là gì?

"nhân sâm" trong tiếng Anh là ginseng (danh từ).

ginseng Danh từ

UK/ˈd͡ʒɪnsɛŋ/US/ˈd͡ʒɪnsɛŋ/

Nghĩa: nhân sâm, sâm

Xem đầy đủ từ "ginseng": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhân sâm tiếng Anh là gì?

"nhân sâm" trong tiếng Anh là ginseng (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.