TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhị phân tiếng Anh là gì?

"nhị phân" trong tiếng Anh là binary (tính từ).

binary Tính từ

UK/ˈbaɪ.nə.ɹɪ/US/ˈbaɪ.nə.ɹi/

Nghĩa: Đôi, nhị nguyên, nhị phân.

  • binary measure(âm nhạc) nhịp đôi
  • binary operation(toán học) phép toán nhị nguyên

Xem đầy đủ từ "binary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhị phân tiếng Anh là gì?

"nhị phân" trong tiếng Anh là binary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.