TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Niệu đạo tiếng Anh là gì?

"niệu đạo" trong tiếng Anh là urethra (danh từ), urethrae (danh từ).

urethra Danh từ

UK/jʊəˈɹiːθɹə/US/jʊˈɹiθɹə/

Nghĩa: ống đái, ống dẫn nước tiểu, niệu đạo

Xem đầy đủ từ "urethra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

urethrae Danh từ

Nghĩa: Niệu đạo (ống dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài cơ thể).

Xem đầy đủ từ "urethrae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Niệu đạo tiếng Anh là gì?

"niệu đạo" trong tiếng Anh là urethra (danh từ), urethrae (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.