TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Normandie tiếng Anh là gì?

"normandie" trong tiếng Anh là Normandy (danh từ riêng).

Normandy Danh từ riêng

UK/ˈnɔː(ɹ)məndi/US/ˈnɔː(ɹ)məndi/ giọng máy

Nghĩa: Normandie

  • The Viking expansion from the 9th century onwards reached areas such as Normandy, Galicia, Andalusia, Sicily and Crimea.Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.

Xem đầy đủ từ "Normandy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Normandie tiếng Anh là gì?

"normandie" trong tiếng Anh là Normandy (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.