TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phân chia đôi tiếng Anh là gì?

"phân chia đôi" trong tiếng Anh là half (danh từ), halves (danh từ).

half Danh từ

UK/ˈhɑːf/US/ˈhæf/

Nghĩa: Nửa, phân chia đôi.

  • half an hournửa giờ
  • to cut something in halfchia (cắt) cái gì ra làm đôi

Xem đầy đủ từ "half": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halves Danh từ

UK/hɑːvz/US/hævz/

Nghĩa: Nửa, phân chia đôi.

  • half an hournửa giờ
  • to cut something in halfchia (cắt) cái gì ra làm đôi

Xem đầy đủ từ "halves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phân chia đôi tiếng Anh là gì?

"phân chia đôi" trong tiếng Anh là half (danh từ), halves (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.