TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rồi sau đó tiếng Anh là gì?

"rồi sau đó" trong tiếng Anh là subsequently (phó từ).

subsequently Phó từ

UK/ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/US/ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/

Nghĩa: Rồi thì, rồi sau đó.

Xem đầy đủ từ "subsequently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rồi sau đó tiếng Anh là gì?

"rồi sau đó" trong tiếng Anh là subsequently (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.