TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Số từ tiếng Anh là gì?

"số từ" trong tiếng Anh là numeral (danh từ), number.

numeral Danh từ

UK/ˈnjuːməɹəl/US/ˈnuməɹəl/ giọng người thật

Nghĩa: số từ

Xem đầy đủ từ "numeral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

number

UK/ˈnʌmbər/US/ˈnʌmbər/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "number": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Số từ tiếng Anh là gì?

"số từ" trong tiếng Anh là numeral (danh từ), number.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "numeral": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "number": recorded by Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.