TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sở bưu điện tiếng Anh là gì?

"sở bưu điện" trong tiếng Anh là post-office (danh từ), post (danh từ).

post-office Danh từ

UK/ˈpəʊst ˌɒfɪs/US/ˈpoʊst ˌɔfɪs/

Nghĩa: Sở bưu điện; phòng bưu điện.

Xem đầy đủ từ "post-office": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

post Danh từ

UK/pəʊst/US/poʊst/

Nghĩa: Sở bưu điện, phòng bưu điện; hòm thư.

  • to take a letter to the postđem thư ra phòng bưu điện, đem thư bỏ vào hòm thư

Xem đầy đủ từ "post": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sở bưu điện tiếng Anh là gì?

"sở bưu điện" trong tiếng Anh là post-office (danh từ), post (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.