TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sở hữu trí tuệ tiếng Anh là gì?

"sở hữu trí tuệ" trong tiếng Anh là intellectual property (danh từ).

intellectual property Danh từ

Nghĩa: Sở hữu trí tuệ.

Xem đầy đủ từ "intellectual property": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sở hữu trí tuệ tiếng Anh là gì?

"sở hữu trí tuệ" trong tiếng Anh là intellectual property (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.