Sử quân tử tiếng Anh là gì?
"sử quân tử" trong tiếng Anh là Chinese honeysuckle (danh từ), Rangoon creeper (danh từ).
Chinese honeysuckle Danh từ
Nghĩa: Sử quân tử (Combretum indicum).
Xem đầy đủ từ "Chinese honeysuckle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Rangoon creeper Danh từ
Nghĩa: Sử quân tử (Combretum indicum).
Câu hỏi thường gặp
Sử quân tử tiếng Anh là gì?
"sử quân tử" trong tiếng Anh là Chinese honeysuckle (danh từ), Rangoon creeper (danh từ).