Sự đui mù tiếng Anh là gì?
"sự đui mù" trong tiếng Anh là blindness (danh từ).
blindness Danh từ
UK/ˈblaɪndnəs/US/ˈblaɪndnəs/
Nghĩa: Sự đui mù.
Câu hỏi thường gặp
Sự đui mù tiếng Anh là gì?
"sự đui mù" trong tiếng Anh là blindness (danh từ).
"sự đui mù" trong tiếng Anh là blindness (danh từ).
UK/ˈblaɪndnəs/US/ˈblaɪndnəs/
Nghĩa: Sự đui mù.
"sự đui mù" trong tiếng Anh là blindness (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.