TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự gây tê tiếng Anh là gì?

"sự gây tê" trong tiếng Anh là anesthesia (danh từ), anesthetization (danh từ), desensitisation (danh từ).

anesthesia Danh từ

UK/ˌæn.əsˈθiːz.i.ə/US/ˌæn.əsˈθi.ʒə/

Nghĩa: sự gây tê

Xem đầy đủ từ "anesthesia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anesthetization Danh từ

Nghĩa: sự gây mê, sự gây tê

Xem đầy đủ từ "anesthetization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desensitisation Danh từ

Nghĩa: Sự gây tê.

Xem đầy đủ từ "desensitisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desensitization Danh từ

Nghĩa: Sự gây tê.

Xem đầy đủ từ "desensitization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anaesthesia Danh từ

Nghĩa: Sự gây mê, sự gây tê.

Xem đầy đủ từ "anaesthesia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anaesthetisation Danh từ

Nghĩa: Sự gây tê, sự gây mê.

Xem đầy đủ từ "anaesthetisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anaesthetization Danh từ

Nghĩa: Sự gây tê, sự gây mê.

Xem đầy đủ từ "anaesthetization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự gây tê tiếng Anh là gì?

"sự gây tê" trong tiếng Anh là anesthesia (danh từ), anesthetization (danh từ), desensitisation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.