TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự mỉa mai tiếng Anh là gì?

"sự mỉa mai" trong tiếng Anh là sarcasm (danh từ), ironicalness (danh từ), blandness (danh từ).

sarcasm Danh từ

UK/ˈsɑːˌkæzəm/US/ˈsɑːɹˌkæzəm/

Nghĩa: sự nói mỉa, sự mỉa mai

Xem đầy đủ từ "sarcasm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ironicalness Danh từ

Nghĩa: Sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm.

Xem đầy đủ từ "ironicalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blandness Danh từ

UK/ˈblændˌnɪs/US/ˈblændˌnɪs/

Nghĩa: Sự mỉa mai.

Xem đầy đủ từ "blandness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự mỉa mai tiếng Anh là gì?

"sự mỉa mai" trong tiếng Anh là sarcasm (danh từ), ironicalness (danh từ), blandness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.