TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nhìn kỹ tiếng Anh là gì?

"sự nhìn kỹ" trong tiếng Anh là scrutiny (danh từ), perusal (danh từ).

scrutiny Danh từ

UK/ˈskɹuː.tɪ.ni/US/ˈskɹu.tɪ.ni/

Nghĩa: Sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ.

Xem đầy đủ từ "scrutiny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perusal Danh từ

UK/pəˈɹuːzl̩/US/pəˈɹuːzl̩/

Nghĩa: Sự nghiên cứu; sự nhìn kỹ, sự xem xét kỹ (nét mặt...).

Xem đầy đủ từ "perusal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nhìn kỹ tiếng Anh là gì?

"sự nhìn kỹ" trong tiếng Anh là scrutiny (danh từ), perusal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.