TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phụ bạc tiếng Anh là gì?

"sự phụ bạc" trong tiếng Anh là treachery (danh từ).

treachery Danh từ

UK/ˈtɹɛt͡ʃəɹi/US/ˈtɹɛt͡ʃəɹi/

Nghĩa: Sự phản bội, sự phụ bạc, sự bội bạc.

Xem đầy đủ từ "treachery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phụ bạc tiếng Anh là gì?

"sự phụ bạc" trong tiếng Anh là treachery (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.