TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thiếu ăn tiếng Anh là gì?

"sự thiếu ăn" trong tiếng Anh là starvation (danh từ), malnutrition (danh từ), undernourishment (danh từ).

starvation Danh từ

UK/stɑːˈveɪʃən/US/stɑɹˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự đói, sự thiếu ăn.

  • to die of starvationchết đói
  • starvation wagerđồng lương chết đói

Xem đầy đủ từ "starvation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malnutrition Danh từ

US/ˌmæl.nuˈtɹɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn.

Xem đầy đủ từ "malnutrition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undernourishment Danh từ

Nghĩa: Sự thiếu ăn, sự không được ăn đầy đủ (thức ăn cần thiết cho sức khoẻ và sự phát triển bình thường).

Xem đầy đủ từ "undernourishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thiếu ăn tiếng Anh là gì?

"sự thiếu ăn" trong tiếng Anh là starvation (danh từ), malnutrition (danh từ), undernourishment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.