TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Se mình tiếng Anh là gì?

"se mình" trong tiếng Anh là unwell (tính từ), indisposedness (danh từ), indisposition (danh từ).

unwell Tính từ

UK/ʌnˈwɛl/US/ʌnˈwɛl/

Nghĩa: Không khoẻ, khó ở, se mình.

Xem đầy đủ từ "unwell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indisposedness Danh từ

Nghĩa: Sự khó ở, sự se mình.

Xem đầy đủ từ "indisposedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indisposition Danh từ

US/ɪnˌdɪspəˈzɪʃən/

Nghĩa: Sự khó ở, sự se mình.

Xem đầy đủ từ "indisposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indisposed Tính từ

Nghĩa: Khó ở, se mình.

Xem đầy đủ từ "indisposed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Se mình tiếng Anh là gì?

"se mình" trong tiếng Anh là unwell (tính từ), indisposedness (danh từ), indisposition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.