TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính ít nói tiếng Anh là gì?

"tính ít nói" trong tiếng Anh là taciturnity (danh từ), reticence (danh từ).

taciturnity Danh từ

US/ˈtæ.sə.ˌtɜː.nə.ti/

Nghĩa: Tính ít nói.

Xem đầy đủ từ "taciturnity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reticence Danh từ

UK/ˈɹɛtɪs(ə)ns/US/ˈɹɛtəs(ə)ns/

Nghĩa: Tính trầm lặng, tính ít nói; tính dè dặt kín đáo trong lời nói.

Xem đầy đủ từ "reticence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính ít nói tiếng Anh là gì?

"tính ít nói" trong tiếng Anh là taciturnity (danh từ), reticence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.