TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính độc tiếng Anh là gì?

"tính độc" trong tiếng Anh là toxicity (danh từ), insalubrity (danh từ), noxiousness (danh từ).

toxicity Danh từ

UK/tɒkˈsɪs.ə.ti/US/tɑkˈsɪs.ə.ti/

Nghĩa: Tính độc.

Xem đầy đủ từ "toxicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insalubrity Danh từ

Nghĩa: Tính độc, tính có hại cho sức khoẻ (khí hậu, nơi).

Xem đầy đủ từ "insalubrity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noxiousness Danh từ

US/ˈnɑːk.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính độc, tính có hại.

Xem đầy đủ từ "noxiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unwholesomeness Danh từ

Nghĩa: Tính không hợp vệ sinh, tính không lành, tính độc.

Xem đầy đủ từ "unwholesomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính độc tiếng Anh là gì?

"tính độc" trong tiếng Anh là toxicity (danh từ), insalubrity (danh từ), noxiousness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.