Tính cẩu thả tiếng Anh là gì?
"tính cẩu thả" trong tiếng Anh là negligence (danh từ), rashness (danh từ), unmindfulness (danh từ).
negligence Danh từ
UK/ˈnɛɡlɪd͡ʒəns/US/ˈnɛɡlɪd͡ʒəns/
Nghĩa: Tính cẩu thả, tính lơ đễnh.
rashness Danh từ
US/ˈræʃ.nəs/
Nghĩa: Tính ẩu, tính liều, tính bừa bãi; tính cẩu thả.
unmindfulness Danh từ
Nghĩa: Tính cẩu thả, tính không cẩn thận; tính thờ ơ.
laisser-aller Danh từ
Nghĩa: Tính cẩu thả.
laissez-aller Danh từ
UK/ˌlɛseɪzˈɑleɪ/US/ˌlɛseɪzˈɑleɪ/
Nghĩa: Tính cẩu thả.
Câu hỏi thường gặp
Tính cẩu thả tiếng Anh là gì?
"tính cẩu thả" trong tiếng Anh là negligence (danh từ), rashness (danh từ), unmindfulness (danh từ).