TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính chủ quan tiếng Anh là gì?

"tính chủ quan" trong tiếng Anh là subjectivity (danh từ), subjectiveness (danh từ).

subjectivity Danh từ

UK/ˌsʌbd͡ʒɛkˈtɪvɪti/US/ˌsʌbd͡ʒɛkˈtɪvɪti/

Nghĩa: Tính chủ quan; tính chất chủ quan.

Xem đầy đủ từ "subjectivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subjectiveness Danh từ

US/ˌsəb.ˈdʒɛk.tɪv.nəs/

Nghĩa: Tính chủ quan; tính chất chủ quan.

Xem đầy đủ từ "subjectiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính chủ quan tiếng Anh là gì?

"tính chủ quan" trong tiếng Anh là subjectivity (danh từ), subjectiveness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.