TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính di động tiếng Anh là gì?

"tính di động" trong tiếng Anh là mobility (danh từ), movability (danh từ), movableness (danh từ).

mobility Danh từ

UK/mə(ʊ)ˈbɪlɪti/US/moʊˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính chuyển động, tính di động; tính lưu động.

Xem đầy đủ từ "mobility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

movability Danh từ

Nghĩa: Tính di động, tính có thể di chuyển.

Xem đầy đủ từ "movability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

movableness Danh từ

Nghĩa: Tính di động, tính có thể di chuyển.

Xem đầy đủ từ "movableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moveability Danh từ

Nghĩa: Tính di động, tính có thể di chuyển.

Xem đầy đủ từ "moveability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moveableness Danh từ

Nghĩa: Tính di động, tính có thể di chuyển.

Xem đầy đủ từ "moveableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính di động tiếng Anh là gì?

"tính di động" trong tiếng Anh là mobility (danh từ), movability (danh từ), movableness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.