Tính di động tiếng Anh là gì?
"tính di động" trong tiếng Anh là mobility (danh từ), movability (danh từ), movableness (danh từ).
mobility Danh từ
UK/mə(ʊ)ˈbɪlɪti/US/moʊˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính chuyển động, tính di động; tính lưu động.
movability Danh từ
Nghĩa: Tính di động, tính có thể di chuyển.
movableness Danh từ
Nghĩa: Tính di động, tính có thể di chuyển.
moveability Danh từ
Nghĩa: Tính di động, tính có thể di chuyển.
moveableness Danh từ
Nghĩa: Tính di động, tính có thể di chuyển.
Câu hỏi thường gặp
Tính di động tiếng Anh là gì?
"tính di động" trong tiếng Anh là mobility (danh từ), movability (danh từ), movableness (danh từ).