TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính kỳ cục tiếng Anh là gì?

"tính kỳ cục" trong tiếng Anh là eccentricity (danh từ), faddiness (danh từ), faddishness (danh từ).

eccentricity Danh từ

US/ˌɛk.sɛnˈtɹɪs.ɪ.ti/

Nghĩa: Tính lập dị, tính kỳ cục.

Xem đầy đủ từ "eccentricity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faddiness Danh từ

Nghĩa: Tính kỳ cục, tính gàn dở, tính dở hơi.

Xem đầy đủ từ "faddiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faddishness Danh từ

Nghĩa: Tính kỳ cục, tính gàn dở, tính dở hơi.

Xem đầy đủ từ "faddishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grotesqueness Danh từ

US/ɡroʊ.ˈtɛsk.nəs/

Nghĩa: Tính lố bịch, tính kỳ cục.

Xem đầy đủ từ "grotesqueness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drollness Danh từ

US/ˈdroʊl.nəs/

Nghĩa: Tính kỳ cục, tính kỳ quặc, tính kỳ lạ.

Xem đầy đủ từ "drollness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freakishness Danh từ

US/ˈfri.kɪʃ.nəs/

Nghĩa: Tính quái đản, tính kỳ cục.

Xem đầy đủ từ "freakishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính kỳ cục tiếng Anh là gì?

"tính kỳ cục" trong tiếng Anh là eccentricity (danh từ), faddiness (danh từ), faddishness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.