Tính không mủi lòng tiếng Anh là gì?
"tính không mủi lòng" trong tiếng Anh là inexorability (danh từ), impassibility (danh từ), impassibleness (danh từ).
inexorability Danh từ
Nghĩa: Tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng.
impassibility Danh từ
Nghĩa: Tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lòng, tính không động lòng, tính vô tình.
impassibleness Danh từ
Nghĩa: Tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lòng, tính không động lòng, tính vô tình.
inexorableness Danh từ
US/ˌɪ.ˈnɛks.rə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng.
Câu hỏi thường gặp
Tính không mủi lòng tiếng Anh là gì?
"tính không mủi lòng" trong tiếng Anh là inexorability (danh từ), impassibility (danh từ), impassibleness (danh từ).