TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính không mủi lòng tiếng Anh là gì?

"tính không mủi lòng" trong tiếng Anh là inexorability (danh từ), impassibility (danh từ), impassibleness (danh từ).

inexorability Danh từ

Nghĩa: Tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng.

Xem đầy đủ từ "inexorability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impassibility Danh từ

Nghĩa: Tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lòng, tính không động lòng, tính vô tình.

Xem đầy đủ từ "impassibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impassibleness Danh từ

Nghĩa: Tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lòng, tính không động lòng, tính vô tình.

Xem đầy đủ từ "impassibleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inexorableness Danh từ

US/ˌɪ.ˈnɛks.rə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng.

Xem đầy đủ từ "inexorableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính không mủi lòng tiếng Anh là gì?

"tính không mủi lòng" trong tiếng Anh là inexorability (danh từ), impassibility (danh từ), impassibleness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.