TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính vô định hình tiếng Anh là gì?

"tính vô định hình" trong tiếng Anh là amorphous (tính từ), amorphism (danh từ), amorphousness (danh từ).

amorphous Tính từ

UK/əˈmɔ(ɹ)fəs/US/əˈmɔ(ɹ)fəs/

Nghĩa: Tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình.

Xem đầy đủ từ "amorphous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amorphism Danh từ

Nghĩa: Tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình.

Xem đầy đủ từ "amorphism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amorphousness Danh từ

US/ə.ˈmɔr.fəs.nəs/

Nghĩa: Tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình.

Xem đầy đủ từ "amorphousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính vô định hình tiếng Anh là gì?

"tính vô định hình" trong tiếng Anh là amorphous (tính từ), amorphism (danh từ), amorphousness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.