TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tế bào thần kinh tiếng Anh là gì?

"tế bào thần kinh" trong tiếng Anh là nerve-cell (danh từ), neuron (danh từ).

nerve-cell Danh từ

Nghĩa: Tế bào thần kinh.

Xem đầy đủ từ "nerve-cell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neuron Danh từ

UK/ˈnjʊəɹɒn/US/ˈn(j)ʊɹɑn/

Nghĩa: Tế bào thần kinh, nơ-ron.

Xem đầy đủ từ "neuron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tế bào thần kinh tiếng Anh là gì?

"tế bào thần kinh" trong tiếng Anh là nerve-cell (danh từ), neuron (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.