TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Từ nghi vấn tiếng Anh là gì?

"từ nghi vấn" trong tiếng Anh là interrogative (danh từ).

interrogative Danh từ

UK/ˌɪn.təˈɹɒɡ.ə.tɪv/US/ˌɪn.təˈɹɑ.ɡə.tɪv/

Nghĩa: Từ nghi vấn.

Xem đầy đủ từ "interrogative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Từ nghi vấn tiếng Anh là gì?

"từ nghi vấn" trong tiếng Anh là interrogative (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.