TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Từ tính tiếng Anh là gì?

"từ tính" trong tiếng Anh là magnetism (danh từ), aeromagnetic (tính từ).

magnetism Danh từ

UK/ˈmæɡ.nəˌtɪz.əm/

Nghĩa: từ tính, tính từ

Xem đầy đủ từ "magnetism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aeromagnetic Tính từ

US/ˌɛr.oʊ.mæɡ.ˈnɛ.tɪk/

Nghĩa: Từ tính, (có) từ tính.

Xem đầy đủ từ "aeromagnetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Từ tính tiếng Anh là gì?

"từ tính" trong tiếng Anh là magnetism (danh từ), aeromagnetic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.