TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thêm dầu vào lửa tiếng Anh là gì?

"thêm dầu vào lửa" trong tiếng Anh là add fuel to the fire (động từ).

add fuel to the fire Động từ

Nghĩa: Đổ dầu vào lửa; thêm dầu vào lửa

  • Instead of apologizing to his girlfriend, he decided to add fuel to the fire.Thay vì xin lỗi bạn gái, anh ấy càng đổ dầu vào lửa

Xem đầy đủ từ "add fuel to the fire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thêm dầu vào lửa tiếng Anh là gì?

"thêm dầu vào lửa" trong tiếng Anh là add fuel to the fire (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.