TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiên yết tiếng Anh là gì?

"thiên yết" trong tiếng Anh là scorpius (danh từ riêng), scorpio (danh từ riêng).

scorpius Danh từ riêng

UK/ˈskɔːpɪəs/US/ˈskɔːɹpɪəs/

Nghĩa: Thiên Yết, Thiên Hạt, Thiên Hiết, Bọ Cạp

Xem đầy đủ từ "scorpius": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scorpio Danh từ riêng

UK/ˈskɔːpɪəʊ/US/ˈskɔːɹpɪoʊ/

Nghĩa: Thiên Yết, Thiên Hạt, Thiên Hiết, Bọ Cạp

Xem đầy đủ từ "scorpio": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiên yết tiếng Anh là gì?

"thiên yết" trong tiếng Anh là scorpius (danh từ riêng), scorpio (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.