Thiếu tư cách tiếng Anh là gì?
"thiếu tư cách" trong tiếng Anh là unfit (tính từ), incapableness (danh từ), incapacity (danh từ).
unfit Tính từ
UK/ʌnˈfɪt/US/ʌnˈfɪt/
Nghĩa: Không dùng được; làm cho không thích hợp; không đủ năng lực, thiếu khả năng, thiếu tư cách.
- road unfit for motor trafficđường không dùng cho ô tô chạy được
- to be unfit for a doctorkhông đủ năng lực (tư cách) làm bác sĩ
incapableness Danh từ
US/ˌɪn.ˈkeɪ.pə.bəl.nəs/
Nghĩa: Sự thiếu tư cách.
- his incapacity to stand foe electionssự thiếu tư cách ra ứng c
incapacity Danh từ
UK/ˌɪnkəˈpæsɪti/US/ˌɪnkəˈpæsɪti/
Nghĩa: Sự thiếu tư cách.
- his incapacity to stand foe electionssự thiếu tư cách ra ứng c
unworthiness Danh từ
US/ˌən.ˈwɜː.ði.nəs/
Nghĩa: Sự thiếu tư cách.
Câu hỏi thường gặp
Thiếu tư cách tiếng Anh là gì?
"thiếu tư cách" trong tiếng Anh là unfit (tính từ), incapableness (danh từ), incapacity (danh từ).