TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trái phép tiếng Anh là gì?

"trái phép" trong tiếng Anh là illegal (tính từ), unauthorized (tính từ), illicit (tính từ).

illegal Tính từ

UK/ɪˈliːɡəl/US/ɪˈli.ɡəl/

Nghĩa: bất hợp pháp, trái phép

  • He was fined for illegal parking.Anh ta bị phạt tiền vì đỗ xe trái phép.

Xem đầy đủ từ "illegal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unauthorized Tính từ

Nghĩa: Không được phép; trái phép.

Xem đầy đủ từ "unauthorized": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illicit Tính từ

UK/ɪˈlɪsɪt/US/ɪˈlɪsɪt/

Nghĩa: Trái phép, không hợp pháp.

Xem đầy đủ từ "illicit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unallowed Tính từ

UK/ʌnəˈlaʊd/US/ʌnəˈlaʊd/

Nghĩa: Bị cấm, không được phép; trái phép.

Xem đầy đủ từ "unallowed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illicitness Danh từ

Nghĩa: Sự trái phép, sự không hợp pháp.

Xem đầy đủ từ "illicitness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illimitability Danh từ

Nghĩa: Sự trái phép, sự không hợp pháp.

Xem đầy đủ từ "illimitability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trái phép tiếng Anh là gì?

"trái phép" trong tiếng Anh là illegal (tính từ), unauthorized (tính từ), illicit (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.