TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trí tuệ xúc cảm tiếng Anh là gì?

"trí tuệ xúc cảm" trong tiếng Anh là emotional intelligence (danh từ).

emotional intelligence Danh từ

Nghĩa: Trí tuệ xúc cảm.

Xem đầy đủ từ "emotional intelligence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trí tuệ xúc cảm tiếng Anh là gì?

"trí tuệ xúc cảm" trong tiếng Anh là emotional intelligence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.