TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trung niên tiếng Anh là gì?

"trung niên" trong tiếng Anh là middle-aged (tính từ).

middle-aged Tính từ

UK/ˌmɪdl̩ˈeɪd͡ʒd/US/ˌmɪdl̩ˈeɪd͡ʒd/

Nghĩa: Trung niên.

Xem đầy đủ từ "middle-aged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trung niên tiếng Anh là gì?

"trung niên" trong tiếng Anh là middle-aged (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.