Vũ lượng kế tiếng Anh là gì?
"vũ lượng kế" trong tiếng Anh là rain-gauge (danh từ), udometric (tính từ), pluviometer.
rain-gauge Danh từ
Nghĩa: vũ lượng kế, vũ kế, máy đo lượng mưa
udometric Tính từ
Nghĩa: Đồng hồ đo mưa; (thuộc) vũ lượng kế.
pluviometer
UK/ˌplʊvɪˈɒm.ɪ.tə(ɹ)/US/ˌplʊviːˈɑ.mɪ.tɚ/
Câu hỏi thường gặp
Vũ lượng kế tiếng Anh là gì?
"vũ lượng kế" trong tiếng Anh là rain-gauge (danh từ), udometric (tính từ), pluviometer.