TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vũ lực tiếng Anh là gì?

"vũ lực" trong tiếng Anh là force (danh từ), big battalions (cụm từ), violence.

force Danh từ

UK/fɔːs/US/foɹs/ giọng người thật

Nghĩa: Vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc.

  • by force; per forcebằng vũ lực bắt buộc
  • by force of circumstancesdo hoàn cảnh bắt buộc

Xem đầy đủ từ "force": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

big battalions Cụm từ

Nghĩa: Quân nhiều tướng mạnh, vũ lực.

Xem đầy đủ từ "big battalions": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violence

UK/ˈvaɪ(ə)lən(t)s/US/ˈvaɪ(ə)lən(t)s/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "violence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vũ lực tiếng Anh là gì?

"vũ lực" trong tiếng Anh là force (danh từ), big battalions (cụm từ), violence.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "force": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "violence": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.