TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Việc thương mại tiếng Anh là gì?

"việc thương mại" trong tiếng Anh là business (danh từ), busyness (danh từ).

business Danh từ

UK/ˈbɪz.nɪs/US/ˈbɪz.nɪs/

Nghĩa: Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại.

  • to do business with somebodybuôn bán với ai
  • to go into businessđi vào con đường kinh doanh

Xem đầy đủ từ "business": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

busyness Danh từ

UK/ˈbɪz.i.nɪs/US/ˈbɪz.i.nəs/

Nghĩa: Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại.

  • to do business with somebodybuôn bán với ai
  • to go into businessđi vào con đường kinh doanh

Xem đầy đủ từ "busyness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Việc thương mại tiếng Anh là gì?

"việc thương mại" trong tiếng Anh là business (danh từ), busyness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.