Xóc tiếng Anh là gì?
"xóc" trong tiếng Anh là bumpy (tính từ), shake.
bumpy Tính từ
UK/ˈbʌmpi/US/ˈbʌmpi/ giọng máy
Nghĩa: Gập ghềnh, mấp mô, xóc (đường).
shake
UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Xóc tiếng Anh là gì?
"xóc" trong tiếng Anh là bumpy (tính từ), shake.