TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xóc tiếng Anh là gì?

"xóc" trong tiếng Anh là bumpy (tính từ), shake.

bumpy Tính từ

UK/ˈbʌmpi/US/ˈbʌmpi/ giọng máy

Nghĩa: Gập ghềnh, mấp mô, xóc (đường).

Xem đầy đủ từ "bumpy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shake

UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "shake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xóc tiếng Anh là gì?

"xóc" trong tiếng Anh là bumpy (tính từ), shake.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "shake": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.