viminal
UK/ˈvɪmɪnəl/
US/ˈvɪmɪnəl/
giọng máy của trình duyệt
viminal nghĩa là cành, chồi, ra cành, mọc chồi.
Nghĩa của viminal
Tính từ
- Thực vật học (thuộc) cành; (thuộc) chồi.
- Ra cành; mọc chồi.
Dạng từ của viminal
| So sánh hơn | more viminal |
| So sánh nhất | most viminal |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với viminal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
viminal nghĩa là gì?
viminal (tính từ) nghĩa là cành, chồi, ra cành, mọc chồi.
viminal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của viminal: giọng Anh (UK) /ˈvɪmɪnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪmɪnəl/.