TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

viminal

UK/ˈvɪmɪnəl/ US/ˈvɪmɪnəl/ giọng máy của trình duyệt

viminal nghĩa là cành, chồi, ra cành, mọc chồi.

Nghĩa của viminal

Tính từ

  1. Thực vật học (thuộc) cành; (thuộc) chồi.
  2. Ra cành; mọc chồi.

Dạng từ của viminal

So sánh hơnmore viminal
So sánh nhấtmost viminal

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với viminal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

viminal nghĩa là gì?

viminal (tính từ) nghĩa là cành, chồi, ra cành, mọc chồi.

viminal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của viminal: giọng Anh (UK) /ˈvɪmɪnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪmɪnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.