vindicative
UK/vɪnˈdɪkətɪv/
US/vɪnˈdɪkətɪv/
giọng máy của trình duyệt
vindicative nghĩa là để chứng minh, để bào chữa.
Nghĩa của vindicative
Tính từ
- Để chứng minh, để bào chữa.
- vindicative documenttài liệu để chứng minh
Dạng từ của vindicative
| So sánh hơn | more vindicative |
| So sánh nhất | most vindicative |
Câu hỏi thường gặp
vindicative nghĩa là gì?
vindicative (tính từ) nghĩa là để chứng minh, để bào chữa.
vindicative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vindicative: giọng Anh (UK) /vɪnˈdɪkətɪv/, giọng Mỹ (US) /vɪnˈdɪkətɪv/.