TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vindicative

UK/vɪnˈdɪkətɪv/ US/vɪnˈdɪkətɪv/ giọng máy của trình duyệt

vindicative nghĩa là để chứng minh, để bào chữa.

Nghĩa của vindicative

Tính từ

  1. Để chứng minh, để bào chữa.
    • vindicative documenttài liệu để chứng minh

Dạng từ của vindicative

So sánh hơnmore vindicative
So sánh nhấtmost vindicative

Câu hỏi thường gặp

vindicative nghĩa là gì?

vindicative (tính từ) nghĩa là để chứng minh, để bào chữa.

vindicative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vindicative: giọng Anh (UK) /vɪnˈdɪkətɪv/, giọng Mỹ (US) /vɪnˈdɪkətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.