viniculture
US/ˈvɪ.nə.ˌkəl.tʃɜː/
giọng máy của trình duyệt
viniculture nghĩa là sự trồng nho, nghề trồng nho.
Nghĩa của viniculture
Danh từ
- Sự trồng nho; nghề trồng nho.
Dạng từ của viniculture
| Số nhiều | vinicultures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với viniculture
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
viniculture nghĩa là gì?
viniculture (danh từ) nghĩa là sự trồng nho, nghề trồng nho.
viniculture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của viniculture: giọng Mỹ (US) /ˈvɪ.nə.ˌkəl.tʃɜː/.