TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

violist

UK/ˈvaɪ.əl.ɪst/ US/ˈvaɪ.əl.ɪst/ giọng máy của trình duyệt

violist nghĩa là người chơi đàn viôn, người chơi đàn antô.

Nghĩa của violist

Danh từ

  1. Âm nhạc Người chơi đàn viôn.
  2. Người chơi đàn antô.

Dạng từ của violist

Số nhiềuviolists

Câu hỏi thường gặp

violist nghĩa là gì?

violist (danh từ) nghĩa là người chơi đàn viôn, người chơi đàn antô.

violist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của violist: giọng Anh (UK) /ˈvaɪ.əl.ɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪ.əl.ɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.