TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

visiting

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɪzɪtɪŋ/ US/ˈvɪzɪtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

visiting nghĩa là sự thăm hỏi, sự thăm viếng, đang thăm, thăm viếng.

Nghĩa của visiting

Danh từ

  1. Sự thăm hỏi, sự thăm viếng.

Tính từ

  1. Đang thăm, thăm viếng.
    • the visiting team(thể dục, thể thao) đội bạn, đội khách
    • to be on visiting terms with; to have a visiting acquaintance withcó quan hệ thăm hỏi với

Dạng từ của visiting

Số nhiềuvisitings

Câu ví dụ với visiting

  • My hobby is visiting old temples. Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ.
  • I'm visiting a friend right now. Bây giờ tôi đang đi thăm bạn.
  • I dream of visiting Australia someday with my family. Tôi mơ ước một ngày nào đó được đến thăm nước Úc cùng gia đình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

visiting nghĩa là gì?

visiting (danh từ, tính từ) nghĩa là sự thăm hỏi, sự thăm viếng, đang thăm, thăm viếng.

visiting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của visiting: giọng Anh (UK) /ˈvɪzɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪzɪtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.