TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vole

UK/vəʊl/ US/voʊl/ giọng máy của trình duyệt

vole nghĩa là chuột đồng, chuột microtut.

Nghĩa của vole

Danh từ

  1. Động vật học Chuột đồng, chuột microtut.
  2. Đánh bài Sự ăn tất cả các nước bài.

Nội động từ

  1. Đánh bài Ăn tất cả các nước bài.

Dạng từ của vole

Số nhiềuvoles
Ngôi thứ ba số ítvoles
Hiện tại phân từ (-ing)voling
Quá khứ phân từvoled
Quá khứvoled

Câu hỏi thường gặp

vole nghĩa là gì?

vole (danh từ, nội động từ) nghĩa là chuột đồng, chuột microtut.

vole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vole: giọng Anh (UK) /vəʊl/, giọng Mỹ (US) /voʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.