TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wager

UK/ˈweɪ.d͡ʒə(ɹ)/ US/ˈweɪ.d͡ʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

wager nghĩa là sự đánh cuộc, đánh cuộc.

Nghĩa của wager

Danh từ

  1. Sự đánh cuộc.
    • to lay (make) a wagerđánh cuộc

Động từ

  1. Đánh cuộc.

Dạng từ của wager

Số nhiềuwagers
Ngôi thứ ba số ítwagers
Hiện tại phân từ (-ing)wagering
Quá khứ phân từwagered
Quá khứwagered

Họ từ của wager

Câu hỏi thường gặp

wager nghĩa là gì?

wager (danh từ, động từ) nghĩa là sự đánh cuộc, đánh cuộc.

wager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wager: giọng Anh (UK) /ˈweɪ.d͡ʒə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪ.d͡ʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.